y quan

Học thuật
Thân thiện
y quan

Một người đàn ông mặc y quan chỉnh tề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo : Chỉ trang phục, mão của các quan lại thời xưa, biểu tượng cho chức vụ địa vị.
    • Ý nói: có thể làm quan to: Dùng để chỉ người tướng mạo, khí chất xứng đáng với chức quan lớn; tiền đồ, tương lai sáng lạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người xưa nói, xem tướng mạo biết được y quan. (Người xưa nói, nhìn tướng mạo có thể biết được người đó phẩm chất để làm quan lớn hay không.)
    • Trong tranh cổ, các vị quan thường được vẽ với đầy đủ y quan. (Trong tranh cổ, các vị quan thường được miêu tả với đầy đủ áo , trang phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " y quan": tướng cách của người làm quan, có vẻ ngoài đĩnh đạc, trang nghiêm.
    • Ông ấy trông rất y quan, chắc sau này sẽ thành đạt. (Ông ấy trông rất tướng cách của người làm quan, chắc sau này sẽ thành đạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Áo mão cân đai: Cụm từ đồng nghĩa, cũng chỉ trang phục quan chức thời phong kiến, tượng trưng cho quyền lực địa vị.
  • Quan phục: Trang phục dành riêng cho các quan lại.
Từ đồng nghĩa
  • Quan cách: Tư thế, khí chất của một vị quan.
  • Phẩm phục: Trang phục theo phẩm hàm, chức tước.
Lưu ý
  • Từ "y quan" từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, lời nói mang tính hình tượng hoặc trong bối cảnh nói về thời phong kiến. Trong đời sống hiện đại, từ này ít khi dùng với nghĩa đen chỉ "áo " chủ yếu dùng với nghĩa bóng chỉ tướng mạo, tiền đồ của một người.
y quan

Một người đàn ông mặc y quan chỉnh tề.

  1. áo . ý nói: có thể làm quan to